Chữ 滿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滿, chiết tự chữ MÃN, MỚN, MỞN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滿:
Chiết tự chữ 滿
Chiết tự chữ mãn, mớn, mởn bao gồm chữ 水 廿 冂 丨 入 入 hoặc 氵 廿 冂 丨 入 入 hoặc 水 㒼 hoặc 氵 㒼 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 滿 cấu thành từ 6 chữ: 水, 廿, 冂, 丨, 入, 入 |
2. 滿 cấu thành từ 6 chữ: 氵, 廿, 冂, 丨, 入, 入 |
3. 滿 cấu thành từ 2 chữ: 水, 㒼 |
4. 滿 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 㒼 |
Pinyin: man3, men4;
Việt bính: mun5
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [殷滿] ân mãn 3. [不滿] bất mãn 4. [滿面春風] mãn diện xuân phong 5. [人滿] nhân mãn 6. [充滿] sung mãn;
滿 mãn
Nghĩa Trung Việt của từ 滿
(Động) Đầy, đầy tràn, thừa.◎Như: nhân mãn 人滿 người đầy tràn.
◇Trương Kế 張繼: Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 月落烏啼霜滿天 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.
(Động) Đạt tới hạn độ.
◎Như: kì mãn 期滿 hết kì hạn, bất mãn nhất tuế 不滿一歲 không tới một năm.
(Động) Vừa lòng.
◎Như: mãn ý 滿意 xứng ý, vừa lòng.
(Tính) Khắp, cả.
◎Như: mãn thành phong vũ 滿城風雨 khắp thành gió mưa, mãn diện xuân phong 滿面春風 mặt mày hớn hở.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thê thê bất tự hướng tiền thanh, Mãn tọa trùng văn giai yểm khấp 淒淒不似向前聲, 滿座重聞皆掩泣 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn) thê lương không giống như trước đó, Khắp những người ngồi nghe đàn đều che mặt khóc.
(Tính) Tự đắc, kiêu căng.
◎Như: tự mãn 自滿 tự đắc.
◇Thượng Thư 尚書: Mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích 滿招損, 謙受益 (Đại Vũ mô 大禹謨) Kiêu căng chuốc lấy tổn hại, khiêm tốn hưởng được lợi ích.
(Tính) Sung túc, hoàn hảo, tốt đẹp hoàn toàn.
◎Như: viên mãn 圓滿 tốt đẹp hoàn toàn, hạnh phúc mĩ mãn 幸福美滿 hạnh phúc hoàn toàn.
(Phó) Rất, hoàn toàn.
◎Như: mãn lệ hại 滿厲害 rất tai hại, mãn bất thác 滿不錯 hoàn toàn không lầm lẫn.
(Danh) Châu Mãn.
(Danh) Giống người Mãn. Tức Mãn Châu tộc 滿洲族.
(Danh) Họ Mãn.
mãn, như "mãn nguyện" (vhn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)
Chữ gần giống với 滿:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滿
满,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿
| mãn | 滿: | mãn nguyện |
| mớn | 滿: | mớn nước |
| mởn | 滿: | mơn mởn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 滿:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang
Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

Tìm hình ảnh cho: 滿 Tìm thêm nội dung cho: 滿
