Chữ 滿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滿, chiết tự chữ MÃN, MỚN, MỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滿:

滿 mãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滿

滿

Chiết tự chữ 滿

Chiết tự chữ mãn, mớn, mởn bao gồm chữ 水 廿 冂 丨 入 入 hoặc 氵 廿 冂 丨 入 入 hoặc 水 㒼 hoặc 氵 㒼 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 滿 cấu thành từ 6 chữ: 水, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • thuỷ, thủy
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • quynh
  • cổn
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 2. 滿 cấu thành từ 6 chữ: 氵, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • thuỷ, thủy
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • quynh
  • cổn
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 3. 滿 cấu thành từ 2 chữ: 水, 㒼
  • thuỷ, thủy
  • 4. 滿 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 㒼
  • thuỷ, thủy
  • mãn [mãn]

    U+6EFF, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man3, men4;
    Việt bính: mun5
    1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [殷滿] ân mãn 3. [不滿] bất mãn 4. [滿面春風] mãn diện xuân phong 5. [人滿] nhân mãn 6. [充滿] sung mãn;

    滿 mãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 滿

    (Động) Đầy, đầy tràn, thừa.
    ◎Như: nhân mãn
    滿 người đầy tràn.
    ◇Trương Kế : Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 滿 (Phong kiều dạ bạc ) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.

    (Động)
    Đạt tới hạn độ.
    ◎Như: kì mãn 滿 hết kì hạn, bất mãn nhất tuế 滿 không tới một năm.

    (Động)
    Vừa lòng.
    ◎Như: mãn ý 滿 xứng ý, vừa lòng.

    (Tính)
    Khắp, cả.
    ◎Như: mãn thành phong vũ 滿 khắp thành gió mưa, mãn diện xuân phong 滿 mặt mày hớn hở.
    ◇Bạch Cư Dị : Thê thê bất tự hướng tiền thanh, Mãn tọa trùng văn giai yểm khấp , 滿 (Tì bà hành ) (Tiếng đàn) thê lương không giống như trước đó, Khắp những người ngồi nghe đàn đều che mặt khóc.

    (Tính)
    Tự đắc, kiêu căng.
    ◎Như: tự mãn 滿 tự đắc.
    ◇Thượng Thư : Mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích 滿, (Đại Vũ mô ) Kiêu căng chuốc lấy tổn hại, khiêm tốn hưởng được lợi ích.

    (Tính)
    Sung túc, hoàn hảo, tốt đẹp hoàn toàn.
    ◎Như: viên mãn 滿 tốt đẹp hoàn toàn, hạnh phúc mĩ mãn 滿 hạnh phúc hoàn toàn.

    (Phó)
    Rất, hoàn toàn.
    ◎Như: mãn lệ hại 滿 rất tai hại, mãn bất thác 滿 hoàn toàn không lầm lẫn.

    (Danh)
    Châu Mãn.

    (Danh)
    Giống người Mãn. Tức Mãn Châu tộc 滿.

    (Danh)
    Họ Mãn.

    mãn, như "mãn nguyện" (vhn)
    mởn, như "mơn mởn" (btcn)
    mớn, như "mớn nước" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滿:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 滿

    ,

    Chữ gần giống 滿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滿 Tự hình chữ 滿 Tự hình chữ 滿 Tự hình chữ 滿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿

    mãn滿:mãn nguyện
    mớn滿:mớn nước
    mởn滿:mơn mởn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 滿:

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    滿

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    滿

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    滿

    Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

    Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

    滿

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    滿

    Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

    Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

    滿

    Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

    Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

    滿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滿 Tìm thêm nội dung cho: 滿