chuyển bối
Xoay lưng. § Tỉ dụ thời gian rất ngắn, khoảnh khắc.Ra đi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhĩ ca ca tự tòng nhĩ chuyển bối nhất nhị thập nhật, mãnh khả đích hại cấp tâm đông khởi lai
你哥哥自從你轉背一二十日, 猛可的害急心疼起來 (Đệ nhị thập lục hồi) Anh của chú, từ khi chú đi được mười hai mươi ngày, bỗng nhiên bị phát chứng đau tim nặng.
Nghĩa của 转背 trong tiếng Trung hiện đại:
quay lưng; quay người; trong chớp mắt; nhanh。转身,形容时间极短。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 轉: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |

Tìm hình ảnh cho: 轉背 Tìm thêm nội dung cho: 轉背
