Từ: 八景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát cảnh
Tiêu Tương bát cảnh
景 tám cảnh đẹp trên sông Tiêu Tương do
Tống Địch
迪 vẽ:
Bình sa nhạn lạc
,
Viễn phố phàm quy
歸,
San thị tình lam
嵐,
Giang thiên mộ tuyết
雪,
Động Đình thu nguyệt
月,
Tiêu Tương dạ vũ
雨,
Yên tự vãn chung
鍾,
Ngư thôn lạc chiếu
照.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
八景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八景 Tìm thêm nội dung cho: 八景