Từ: 网篮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网篮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网篮 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnglán] làn lưới; túi lưới (có đáy cứng như đáy làn)。 上面网子罩着的篮子,大多在出门的时候用来盛零星物件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篮

lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
làn:làn mây, làn xách
网篮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网篮 Tìm thêm nội dung cho: 网篮