Từ: 利息收益 利息收入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利息收益 利息收入:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 利 • 息 • 收 • 益 • • 利 • 息 • 收 • 入

Nghĩa của 利息收益 利息收入 trong tiếng Trung hiện đại:

lìxí shōuyì lìxí shōurù thu nhập lợi tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức息:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch益:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức息:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 
利息收益 利息收入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利息收益 利息收入 Tìm thêm nội dung cho: 利息收益 利息收入