lợi quyền
Quyền được hưởng thụ lợi ích.Quyền quản lí tài chính.
◇Ngụy Thái 魏泰:
Vãn niên đa bệnh, khất giải lợi quyền
晚年多病, 乞解利權 (Đông hiên bút lục 東軒筆錄) Khi tuổi già lắm bệnh, xin thôi không giữ quyền chưởng quản tài chính.
Nghĩa của 利权 trong tiếng Trung hiện đại:
利权外溢。
thất thoát lợi ích kinh tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 利權 Tìm thêm nội dung cho: 利權
