Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 軒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軒, chiết tự chữ HEN, HIÊN, HÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軒:

軒 hiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軒

Chiết tự chữ hen, hiên, hên bao gồm chữ 車 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軒 cấu thành từ 2 chữ: 車, 干
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • can, càn, cán, cơn
  • hiên [hiên]

    U+8ED2, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xuan1, xian3, xian4, han3, jian1;
    Việt bính: hin1
    1. [朱軒] chu hiên;

    hiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 軒

    (Danh) Cái xe uốn hình cong, hai bên có màn che.
    § Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện
    .
    ◇Nguyễn Trãi : Thành trung hiên miện tổng trần sa (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.

    (Danh)
    Chỉ chung các loại xe.
    ◇Lí Bạch : Khứ khứ đào hoa nguyên, Hà thì kiến quy hiên , (Bác Bình Trịnh thái thú kiến phỏng tặng biệt ) Đi tới suối hoa đào, Bao giờ thấy xe về?

    (Danh)
    Bộ phận ở đằng trước xe cao gọi là hiên , ở sau xe thấp gọi là chí .
    § Hiên chí tỉ dụ cao thấp nặng nhẹ.

    (Danh)
    Cửa sổ.
    ◇Mạnh Hạo Nhiên : Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma , (Quá cố nhân trang ) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

    (Danh)
    Hành lang dài.

    (Danh)
    Mái hiên (phần mái che phía trước hoặc sau nhà).

    (Danh)
    Phần nhà ở ngoài chính điện.
    ◎Như: vua không ngự ở chính điện mà ra ngự ở nhà ngoài gọi là lâm hiên .

    (Danh)
    Cái chái nhà, cái phòng nhỏ.
    ◇Hồng lâu mộng : Diêu vọng đông nam, kiến kỉ xứ y san chi tạ, túng quan tây bắc, kết tam gian lâm thủy chi hiên , , 西, (Đệ thập nhất hồi) Nhìn xa ra phía đông nam, dựng lên mấy tòa nhà dựa núi, hướng về phía tây bắc, cất căn nhà nhỏ ba gian kề sông.

    (Danh)
    Họ Hiên.

    (Tính)
    Cao.
    ◎Như: hiên xưởng cao ráo sáng sủa, hiên hiên vòi vọi, hiên hiên hà cử cao vòi vọi như ráng mọc buổi sáng, ý nói người thanh cao sáng suốt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lí diện thính điện lâu các, dã đô hoàn tranh vanh hiên tuấn 殿, (Đệ nhị hồi) Bên trong điện đài lầu gác đều nguy nga chót vót.

    (Động)
    Bay cao.
    ◇Vương Xán : Quy nhạn tải hiên (Tặng thái tử Đốc ) Nhạn về cất bay cao.

    (Động)
    Mỉm cười.
    ◎Như: hiên cừ cười cười nói nói.

    hiên, như "hàng hiên, mái hiên" (vhn)
    hen, như "hen suyễn, ho hen" (btcn)
    hên, như "gặp hên" (gdhn)

    Chữ gần giống với 軒:

    , , , , , , , 𨊰,

    Dị thể chữ 軒

    ,

    Chữ gần giống 軒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軒 Tự hình chữ 軒 Tự hình chữ 軒 Tự hình chữ 軒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軒

    hen:hen suyễn, ho hen
    hin: 
    hiên:hàng hiên, mái hiên
    hên:gặp hên
    軒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軒 Tìm thêm nội dung cho: 軒