bổn chi
Gốc cây và cành cây. Chỉ con cháu dòng chính và dòng thứ trong một họ.Cành cây chỗ chim đậu từ trước, chỉ tổ cũ. ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Túc điểu luyến bổn chi
宿鳥戀本枝 (Vô gia biệt 無家別) Những con chim trọ còn quyến luyến tổ cũ.§ Cũng viết là
bổn chi
本支.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝
| che | 枝: | che chở |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |

Tìm hình ảnh cho: 本枝 Tìm thêm nội dung cho: 本枝
