Từ: 利權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利權:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi quyền
Quyền được hưởng thụ lợi ích.Quyền quản lí tài chính.
◇Ngụy Thái 泰:
Vãn niên đa bệnh, khất giải lợi quyền
病, 權 (Đông hiên bút lục 錄) Khi tuổi già lắm bệnh, xin thôi không giữ quyền chưởng quản tài chính.

Nghĩa của 利权 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìquán] lợi ích kinh tế; quyền lợi kinh tế (thường chỉ quốc gia)。经济上的权益(多指国家的)。
利权外溢。
thất thoát lợi ích kinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết
利權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利權 Tìm thêm nội dung cho: 利權