Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 利索 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì·suo] lưu loát; nhanh nhẹn; hoạt bát; gọn gàng; chỉnh tề。利落。
手脚利索。
tay chân nhanh nhẹn.
把屋子收拾利索了。
dọn dẹp phòng cho gọn gàng sạch sẽ.
手脚利索。
tay chân nhanh nhẹn.
把屋子收拾利索了。
dọn dẹp phòng cho gọn gàng sạch sẽ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 利索 Tìm thêm nội dung cho: 利索
