Từ: 泡饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泡饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàofàn] 1. chan canh (cơm chan canh hay nước sôi)。把汤或水加在米饭里。
2. cơm nhão; cơm nát như cháo。加水重煮的或用开水泡成的比较稀的米饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
泡饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡饭 Tìm thêm nội dung cho: 泡饭