Từ: 制动器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制动器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制动器 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìdòngqì] bộ phận hãm; hộp phanh; bộ thắng。使运行中的运输工具、机器等减低速度或停止运动的装置。通称闸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
制动器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制动器 Tìm thêm nội dung cho: 制动器