Từ: 刺针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺针 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìzhēn] tua; râu; xúc tu; mũi nhọn; cái dùi。腔肠动物刺细胞外面的针状物,是感觉器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
刺针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺针 Tìm thêm nội dung cho: 刺针