Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lót trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó: lót tã cho trẻ áo lót rế lót nồi. 2. Lát: đường lót gạch. 3. Đệm vào vài tiếng, vài âm khác: tiếng lót tên lót. 4. ém sẵn quân: lót quân. II. dt. 1. Lần vải phía trong của một số loại áo ấm: vải lót áo khoác. 2. Tã: may lót tã lót."]Dịch lót sang tiếng Trung hiện đại:
衬 《在里面托上一层。》lót một lớp giấy.衬上一层纸。
打底子 《垫底儿。》
垫 《用东西支、铺或衬, 使加高、加厚或平正, 或起隔离作用。》
ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.
熨衣服最好在上面垫一块布。 垫底儿 《在底部放上别的东西。》
trong chậu cá lót một ít cát mịn.
鱼缸里是用细沙垫底儿的。
垫高 《以铺在下边的某物抬起或支撑。》
藉 《垫; 衬。》
里 《衣服被褥等东西不露在外面的那一层; 纺织品的反面。》
lót trong vỏ chăn.
被里儿。
铺 《把东西展开或摊平。》
胎 《(胎儿)衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西。》
贿 ; 贿赂 《用财物买通别人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lót
| lót | 律: | lót xuống |
| lót | 捽: | đút lót, lót dạ |
| lót | : | quần áo lót |

Tìm hình ảnh cho: lót Tìm thêm nội dung cho: lót
