Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lót

Nghĩa lót trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó: lót tã cho trẻ áo lót rế lót nồi. 2. Lát: đường lót gạch. 3. Đệm vào vài tiếng, vài âm khác: tiếng lót tên lót. 4. ém sẵn quân: lót quân. II. dt. 1. Lần vải phía trong của một số loại áo ấm: vải lót áo khoác. 2. Tã: may lót tã lót."]

Dịch lót sang tiếng Trung hiện đại:

《在里面托上一层。》lót một lớp giấy.
衬上一层纸。
打底子 《垫底儿。》
《用东西支、铺或衬, 使加高、加厚或平正, 或起隔离作用。》
ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.
熨衣服最好在上面垫一块布。 垫底儿 《在底部放上别的东西。》
trong chậu cá lót một ít cát mịn.
鱼缸里是用细沙垫底儿的。
垫高 《以铺在下边的某物抬起或支撑。》
《垫; 衬。》
《衣服被褥等东西不露在外面的那一层; 纺织品的反面。》
lót trong vỏ chăn.
被里儿。
《把东西展开或摊平。》
《(胎儿)衬在衣服、被褥等的面子和里子之间的东西。》
贿 ; 贿赂 《用财物买通别人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lót

lót:lót xuống
lót:đút lót, lót dạ
lót󱀵:quần áo lót
lót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lót Tìm thêm nội dung cho: lót