Từ: 梳棉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梳棉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梳棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūmián] chải bông。用有锯齿和针的装置把棉花卷儿梳成排列一致的单根的纤维,消除尘土和杂质后制成条状物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梳

:sơ nồi cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)
梳棉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梳棉 Tìm thêm nội dung cho: 梳棉