Từ: 剧情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剧情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剧情 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùqíng] nội dung vở kịch; tình tiết vở kịch。戏剧的情节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
剧情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剧情 Tìm thêm nội dung cho: 剧情