Cao su chống va đập cửa

Từ: 高強 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高強:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao cường
Tài giỏi, ưu việt hơn người.
◇Thủy hử truyện 傳:
Nguyên lai na cá đô giám, tính Hoàng danh Tín, vi tha bổn thân vũ nghệ cao cường, uy trấn Thanh Châu, nhân thử xưng tha vi Trấn Tam San
監, 信, 強, 州, 山 (Đệ tam thập tam hồi) Viên đô giám này họ Hoàng tên Tín, vì có võ nghệ cao cường, oai trấn cả đất Thanh Châu, nên được người ta gọi là Trấn Tam San.

Nghĩa của 高强 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoqiáng] cao cường; cao siêu; trội về; xuất sắc (võ nghệ)。(武艺)高超。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
高強 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高強 Tìm thêm nội dung cho: 高強