Cao su chống va đập cửa

Từ: 度蜜月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度蜜月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度蜜月 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùmìyuè] hưởng tuần trăng mật。新婚夫妇的蜜月旅行或蜜月度假。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
度蜜月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度蜜月 Tìm thêm nội dung cho: 度蜜月