Cao su chống va đập cửa

Từ: 文雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[wényǎ] văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn (ngôn ngữ cử chỉ hào hoa, lịch sự, không thô bỉ, cục cằn)。(言谈、举止) 温和有礼貌,不粗俗。
举止文雅
cử chỉ nho nhã
谈吐文雅
ăn nói nhã nhặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 
文雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文雅 Tìm thêm nội dung cho: 文雅