Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công tội
Công lao và lỗi lầm.
Nghĩa của 功罪 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngzuì] công tội; công và tội。功劳与罪过。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: 功罪 Tìm thêm nội dung cho: 功罪
