Từ: 功罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công tội
Công lao và lỗi lầm.

Nghĩa của 功罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzuì] công tội; công và tội。功劳与罪过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
功罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功罪 Tìm thêm nội dung cho: 功罪