Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 千层底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千层底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千层底 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāncéngdǐ] đế giầy (làm bằng vải)。(千层底儿)用若干层边缘粘上白布条的袼褙重叠起来制成的鞋底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
千层底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千层底 Tìm thêm nội dung cho: 千层底