Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phòng phong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phòng phong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phòngphong

Nghĩa phòng phong trong tiếng Việt:

["- Loài cây cùng họ với rau mùi, dùng làm vị thuốc bắc."]

Dịch phòng phong sang tiếng Trung hiện đại:

防风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong:phong phú
phong:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong làm tướng
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong:cây phong
phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong:phong thấp
phong:phong thấp
phong:phỉ phong
phong:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong:phong phú
phong:xung phong, tiên phong
phong:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong trần

Gới ý 15 câu đối có chữ phòng:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

phòng phong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phòng phong Tìm thêm nội dung cho: phòng phong