Từ: 宇宙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇宙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宇宙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔzhòu] 1. vũ trụ; vạn vật。包括地球及其他一切天体的无限空间。
2. thế giới。一切物质及其存在形式的总体("宇"指无限空间,"宙"指无限时间)。哲学上也叫世界。参看〖空
空间间〗、〖时间〗、〖世界〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙

trụ:vũ trụ

Gới ý 25 câu đối có chữ 宇宙:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

宇宙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宇宙 Tìm thêm nội dung cho: 宇宙