Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宇宙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔzhòu] 1. vũ trụ; vạn vật。包括地球及其他一切天体的无限空间。
2. thế giới。一切物质及其存在形式的总体("宇"指无限空间,"宙"指无限时间)。哲学上也叫世界。参看〖空
空间间〗、〖时间〗、〖世界〗。
2. thế giới。一切物质及其存在形式的总体("宇"指无限空间,"宙"指无限时间)。哲学上也叫世界。参看〖空
空间间〗、〖时间〗、〖世界〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇
| vò | 宇: | vò võ |
| võ | 宇: | vò võ |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙
| trụ | 宙: | vũ trụ |
Gới ý 25 câu đối có chữ 宇宙:

Tìm hình ảnh cho: 宇宙 Tìm thêm nội dung cho: 宇宙
