Từ: 剽取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剽取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剽取 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāoqǔ] lấy cắp; trộm cắp。剽窃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剽

phiêu:phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
剽取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剽取 Tìm thêm nội dung cho: 剽取