Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 紫药水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫药水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫药水 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐyàoshuǐ] thuốc tím。龙胆紫溶液的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
紫药水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫药水 Tìm thêm nội dung cho: 紫药水