Từ: 设防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设防 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèfáng] bố trí phòng vệ; bố trí phòng ngự。设置防卫的武装力量。
步步设防。
bố trí từng bước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
设防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设防 Tìm thêm nội dung cho: 设防