Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳瘁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳瘁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳瘁 trong tiếng Trung hiện đại:

[láocuì]
vất vả mệt nhọc; mệt nhọc vất vả; mệt lử; kiệt sức。辛苦劳累。
不辞劳瘁。
không ngại mệt nhọc vất vả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘁

tuỵ:tiều tuỵ
劳瘁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳瘁 Tìm thêm nội dung cho: 劳瘁