Từ: 劳累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳累 trong tiếng Trung hiện đại:

[láolèi] 1. mệt nhọc; cực khổ; cực nhọc; kiệt sức。由于过度的劳动而感到疲乏泛。
工作劳累。
công việc mệt nhọc.
2. phiền; cảm phiền; nhờ; làm phiền (nhờ người giúp đỡ)。敬词,指让人受累(用于请人帮忙做事)。
劳累你去一趟。
phiền anh đi giúp cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
劳累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳累 Tìm thêm nội dung cho: 劳累