Từ: 牢骚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢骚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牢骚 trong tiếng Trung hiện đại:

[láo·sāo] 1. bực tức; tức; giận。烦闷不满的情绪。
发牢骚。
nổi giận.
满腹牢骚。
tức đầy bụng.
2. oán trách; oán than; oán thán; kêu ca; than phiền; bất bình。说抱怨的话。
牢骚了半天。
oán thán cả buổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骚

tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
牢骚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牢骚 Tìm thêm nội dung cho: 牢骚