Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔪, chiết tự chữ SAM, TIÊM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔪:
蔪 tiêm, sam
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔪
蔪
Pinyin: jian4;
Việt bính: saam1;
蔪 tiêm, sam
Nghĩa Trung Việt của từ 蔪
(Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.§ Thông tiêm 漸.
◇Mai Thừa 枚乘: Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi 麥秀蔪兮雉朝飛 (Thất phát 七發) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.Một âm là sam.
(Động) Diệt trừ, trừ khử.
§ Thông sam 芟.
Chữ gần giống với 蔪:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔪
𰱑,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蔪 Tìm thêm nội dung cho: 蔪
