Từ: 大钞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大钞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大钞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàchāo] tiền giá trị lớn; tờ xanh; tờ。大面额的钞票。
百元大钞
tờ một trăm đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞

sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
大钞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大钞 Tìm thêm nội dung cho: 大钞