Từ: 勒诈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勒诈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勒诈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèzhà] sách nhiễu; doạ dẫm người khác để vòi tiền; tống tiền。勒索敲诈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc:lấc láo
lất:lây lất
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc:lắc lư
lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

trá:xảo trá
勒诈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勒诈 Tìm thêm nội dung cho: 勒诈