động lực
Sức làm cho máy móc vận chuyển.
§ Như nhân lực, phong lực, thủy lực, nhiệt lực, nguyên tử năng... đều là những động lực.Phiếm chỉ sức thúc đẩy làm việc, hành động.
◎Như:
thân nhân đích cổ lệ, thị tha sự nghiệp thành công đích tối giai động lực
親人的鼓勵, 是他事業成功的最佳動力.
Nghĩa của 动力 trong tiếng Trung hiện đại:
2. động lực (ví với lực lượng thúc đẩy sự tiến lên hoặc phát triển của công tác hoặc sự nghiệp...)。比喻推动工作、事业等前进和发展的力量。
人民是创造世界历史的动力。
nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 動力 Tìm thêm nội dung cho: 動力
