Từ: 動力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động lực
Sức làm cho máy móc vận chuyển.
§ Như nhân lực, phong lực, thủy lực, nhiệt lực, nguyên tử năng... đều là những động lực.Phiếm chỉ sức thúc đẩy làm việc, hành động.
◎Như:
thân nhân đích cổ lệ, thị tha sự nghiệp thành công đích tối giai động lực
勵, 力.

Nghĩa của 动力 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònglì] 1. động lực (máy móc)。使机械作功的各种作用力,如水力、风力、电力、畜力等。
2. động lực (ví với lực lượng thúc đẩy sự tiến lên hoặc phát triển của công tác hoặc sự nghiệp...)。比喻推动工作、事业等前进和发展的力量。
人民是创造世界历史的动力。
nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
動力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動力 Tìm thêm nội dung cho: 動力