Chữ 功 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 功, chiết tự chữ CÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功:

功 công

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 功

Chiết tự chữ công bao gồm chữ 工 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

功 cấu thành từ 2 chữ: 工, 力
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • lực, sức, sực, sựt
  • công [công]

    U+529F, tổng 5 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gung1
    1. [陰功] âm công 2. [霸功] bá công 3. [邊功] biên công 4. [功德] công đức 5. [功名] công danh 6. [功用] công dụng 7. [功效] công hiệu 8. [功課] công khóa 9. [功勞] công lao 10. [功力] công lực 11. [功能] công năng 12. [功夫] công phu 13. [功果] công quả 14. [功率] công suất 15. [功罪] công tội 16. [功績] công tích 17. [功臣] công thần 18. [矜功] căng công 19. [戰功] chiến công 20. [加功] gia công 21. [奇功] kì công 22. [內功] nội công 23. [成功] thành công;

    công

    Nghĩa Trung Việt của từ 功

    (Danh) Huân lao, công lao.
    ◎Như: lập công
    tạo được công lao, ca công tụng đức ca ngợi công lao đức hạnh.
    ◇Sử Kí : Lao khổ nhi công cao như thử, vị hữu phong hầu chi thưởng , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Khó nhọc mà công to như thế, nhưng chưa được phong thưởng gì cả.

    (Danh)
    Việc.
    ◎Như: nông công việc làm ruộng.
    ◇Thư Kinh : Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ , (Lữ Ngao ) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất là xong việc.

    (Danh)
    Kết quả, công hiệu.
    ◎Như: đồ lao vô công nhọc nhằn mà không có kết quà.

    (Danh)
    Sự nghiệp, thành tựu.
    ◎Như: phong công vĩ nghiệp sự nghiệp thành tựu cao lớn.

    (Danh)
    Công phu.
    ◎Như: dụng công , luyện công .

    (Danh)
    Một thứ quần áo để tang ngày xưa.
    ◎Như: để tang chín tháng gọi là đại công , để tang năm tháng gọi là tiểu công .

    (Danh)
    Trong Vật lí học, công = lực (đơn vị: Newton) nhân với khoảng cách di chuyển của vật thể (đơn vị: m, mètre).
    ◎Như: công suất kế máy đo công suất.
    công, như "công đức, công lao; công nghiệp; công thần;" (vhn)

    Nghĩa của 功 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 5
    Hán Việt: CÔNG
    1. công; công lao。功劳(跟"过"相对)。
    立功
    lập công
    立大功。
    lập công lớn.
    记一大功
    ghi công lớn; lập công lớn
    2. sự nghiệp; việc lớn。成效和表现成效的事情(多指较大的)。
    教育之功
    sự nghiệp giáo dục
    功亏一篑
    đắp một núi đất, chỉ thiếu một sọt đất mà không thể hoàn thành (núi đắp đã cao, nhưng chỉ còn thiếu một sọt đất cuối cùng ở trên đỉnh, thì cũng coi như núi đắp chưa xong. Sự nghiệp lớn lao mà chưa hoàn tất viên mãn thì coi như chưa hoàn thành.)
    大功告成
    việc lớn đã thành
    好大喜功
    muốn sự nghiệp lớn
    3. kỹ thuật。(功儿)技术和技术修养。
    唱功
    hát kỹ thuật
    功架
    mô thức biểu diễn của các diễn viên hí khúc.
    基本功
    kỹ thuật cơ bản
    4. công (lý)。一个力使物体沿力的方向通过一段距离,这个力就对物体做了功。
    Từ ghép:
    功败垂成 ; 功臣 ; 功成不居 ; 功成名就 ; 功德 ; 功底 ; 功夫 ; 功夫茶 ; 功夫片儿 ; 功夫片 ; 功绩 ; 功架 ; 功课 ; 功亏一篑 ; 功劳 ; 功力 ; 功利 ; 功利主义 ; 功令 ; 功率 ; 功名 ; 功能 ; 功效 ; 功勋 ; 功业 ; 功用

    Chữ gần giống với 功:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 功

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 功 Tự hình chữ 功 Tự hình chữ 功 Tự hình chữ 功

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

    công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
    功 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 功 Tìm thêm nội dung cho: 功