động thủ
Bắt đầu làm, bắt tay vào việc.
◎Như:
đại gia nhất tề động thủ
大家一齊動手 mọi người đều bắt tay vào việc.Đánh nhau, ẩu đả, tranh đấu.Đụng tay vào, sờ vào.
◎Như:
tham quan họa triển, tối kị húy động thủ xúc mạc
參觀畫展, 最忌諱動手觸摸 xem triển lãm tranh, kị nhất là giơ tay sờ mó.
Nghĩa của 动手 trong tiếng Trung hiện đại:
早点儿动手早点儿完。
bắt đầu làm sớm thì sẽ xong sớm.
大家一齐动手
mọi người cùng bắt tay làm.
2. sờ vào; chạm vào。用手接触。
展览品只许看,不许动手。
hàng triển lãm chỉ được xem, không được chạm vào.
3. đánh nhau; động thủ。指打人。
两人说着说着就动起手来了。
hai người nói một hồi liền đánh nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 動手 Tìm thêm nội dung cho: 動手
