Cao su chống va đập cửa
Chữ 忌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忌, chiết tự chữ CẠY, CẬY, CỮ, KIÊNG, KÍ, KỊ, KỴ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忌:
忌
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6
1. [妒忌] đố kị 2. [百無禁忌] bách vô cấm kị 3. [禁忌] cấm kị 4. [顧忌] cố kị 5. [嫌忌] hiềm kị 6. [忌諱] kị húy;
忌 kị, kí
Nghĩa Trung Việt của từ 忌
(Động) Ghen ghét.◎Như: đố kị 妒忌 ghen ghét.
(Động) Sợ, e dè.
◎Như: vô sở kị đạn 無所忌憚 không kiêng sợ gì cả.
(Động) Kiêng, cử.
◎Như: kị tửu 忌酒 kiêng rượu, kị chủy 忌嘴 ăn kiêng.
(Danh) Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là kị.
§ Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy.
(Tính) Hay ghen, hay ganh.
◇Hà Lương Tuấn 何良俊: Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng 謝太傅劉夫人性忌, 不令公有別房 (Thế thuyết tân ngữ bổ 世說新語補, Quyển nhị thập, Hoặc nịch 惑溺) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.
(Danh) Điều kiêng cử, cai, chừa.
◎Như: phạm khẩu kị 犯口忌 không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cử.Một âm là kí.
(Trợ) Trợ từ cuối câu.
◇Thi Kinh 詩經: Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí 叔善射忌, 又良御忌 (Trịnh phong 鄭風, Thái Thúc vu điền 大叔于田) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.
kị, như "kị huý, kiêng kị" (vhn)
cạy, như "lo cày cạy" (btcn)
cậy, như "trông cậy, tin cậy" (btcn)
kỵ, như "kỵ huý, kiêng kỵ" (btcn)
cữ, như "cữ thịt (kiêng nhịn thịt)" (gdhn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (gdhn)
Nghĩa của 忌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |

Tìm hình ảnh cho: 忌 Tìm thêm nội dung cho: 忌
