Chữ 展 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 展, chiết tự chữ CHẼN, TRIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展:

展 triển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 展

Chiết tự chữ chẽn, triển bao gồm chữ 尸 龷  tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

展 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 龷, 
  • thi, thây
  • triển [triển]

    U+5C55, tổng 10 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zin2
    1. [發展] phát triển 2. [進展] tiến triển 3. [展開] triển khai;

    triển

    Nghĩa Trung Việt của từ 展

    (Động) Chuyển động.
    ◇Tây du kí 西
    : Tu du gian, na mã đả cá triển thân, tức thối liễu mao bì , , 退 (Đệ bách hồi) Trong chốc lát, con ngựa đó chuyển mình, biến hết lông bờm.

    (Động)
    Duỗi, giãn ra.
    ◇Trang Tử : Đạo Chích đại nộ, lưỡng triển kì túc, án kiếm sân mục , , (Đạo Chích ) Đạo Chích cả giận, duỗi hai chân, cầm gươm, gườm mắt.

    (Động)
    Mở rộng, làm cho lớn ra, khoách đại.
    ◎Như: phát triển mở mang rộng lớn lên

    (Động)
    Kéo dài thời gian.
    ◎Như: triển kì kéo dài kì hạn.

    (Động)
    Thi hành, thật thi.
    ◇Thang Hiển Tổ : Trạch nhật triển lễ (Mẫu đan đình ) Chọn ngày làm lễ.

    (Động)
    Xem xét.
    ◇Chu Lễ : Đại tế tự, triển hi sinh , (Xuân quan , Tứ sư ) Khi tế tự lớn, xem xét những con muông sinh dùng vào cuộc lễ.

    (Động)
    Bày ra, trưng bày.
    ◎Như: triển lãm bày ra cho xem.

    (Động)
    Ghi chép.
    ◇Chu Lễ : Triển kì công tự (Thiên quan , Nội tể ) Ghi chép công nghiệp.

    (Động)
    Tiêm nhiễm.
    § Thông triêm .

    (Động)
    Thăm.
    ◎Như: triển mộ viếng thăm mộ.

    (Danh)
    Họ Triển.

    triển, như "phát triển, triển vọng" (vhn)
    chẽn, như "áo chẽn" (gdhn)

    Nghĩa của 展 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎn]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRIỂN
    1. giương; mở ra; giở ra。张开;放开。
    舒展
    mở ra; xoè ra
    伸展
    kéo ra; kéo dài ra
    开展
    triển khai; mở ra
    愁眉不展
    mặt ủ mày chau
    2. thi triển; triển khai。施展。
    一筹莫展
    nghĩ mãi không ra; không có cách nào; vô kế khả thi.
    3. hoãn lại; kéo dài。展缓。
    展期
    kéo dài thời hạn
    展限
    kéo dài kỳ hạn
    4. triển lãm。展览。
    展出
    triển lãm; trưng bày
    预展
    triển lãm thử
    画展
    triển lãm tranh
    5. họ Triển。姓。
    Từ ghép:
    展播 ; 展翅 ; 展缓 ; 展开 ; 展宽 ; 展览 ; 展露 ; 展品 ; 展期 ; 展示 ; 展望 ; 展现 ; 展限 ; 展销 ; 展性 ; 展转

    Chữ gần giống với 展:

    , , , , , , 𡱩, 𡱶, 𡱸,

    Chữ gần giống 展

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 展 Tự hình chữ 展 Tự hình chữ 展 Tự hình chữ 展

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

    chẽn:áo chẽn
    triển:phát triển, triển vọng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 展:

    Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

    Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

    展 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 展 Tìm thêm nội dung cho: 展