Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 展 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 展, chiết tự chữ CHẼN, TRIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展:
展
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zin2
1. [發展] phát triển 2. [進展] tiến triển 3. [展開] triển khai;
展 triển
Nghĩa Trung Việt của từ 展
(Động) Chuyển động.◇Tây du kí 西遊記: Tu du gian, na mã đả cá triển thân, tức thối liễu mao bì 須臾間, 那馬打個展身, 即退了毛皮 (Đệ bách hồi) Trong chốc lát, con ngựa đó chuyển mình, biến hết lông bờm.
(Động) Duỗi, giãn ra.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích đại nộ, lưỡng triển kì túc, án kiếm sân mục 盜跖大怒, 兩展其足, 案劍瞋目 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích cả giận, duỗi hai chân, cầm gươm, gườm mắt.
(Động) Mở rộng, làm cho lớn ra, khoách đại.
◎Như: phát triển 發展 mở mang rộng lớn lên
(Động) Kéo dài thời gian.
◎Như: triển kì 展期 kéo dài kì hạn.
(Động) Thi hành, thật thi.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Trạch nhật triển lễ 擇日展禮 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Chọn ngày làm lễ.
(Động) Xem xét.
◇Chu Lễ 周禮: Đại tế tự, triển hi sinh 大祭祀, 展犧牲 (Xuân quan 春官, Tứ sư 肆師) Khi tế tự lớn, xem xét những con muông sinh dùng vào cuộc lễ.
(Động) Bày ra, trưng bày.
◎Như: triển lãm 展覽 bày ra cho xem.
(Động) Ghi chép.
◇Chu Lễ 周禮: Triển kì công tự 展其功緒 (Thiên quan 天官, Nội tể 內宰) Ghi chép công nghiệp.
(Động) Tiêm nhiễm.
§ Thông triêm 沾.
(Động) Thăm.
◎Như: triển mộ 展墓 viếng thăm mộ.
(Danh) Họ Triển.
triển, như "phát triển, triển vọng" (vhn)
chẽn, như "áo chẽn" (gdhn)
Nghĩa của 展 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎn]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỂN
1. giương; mở ra; giở ra。张开;放开。
舒展
mở ra; xoè ra
伸展
kéo ra; kéo dài ra
开展
triển khai; mở ra
愁眉不展
mặt ủ mày chau
2. thi triển; triển khai。施展。
一筹莫展
nghĩ mãi không ra; không có cách nào; vô kế khả thi.
3. hoãn lại; kéo dài。展缓。
展期
kéo dài thời hạn
展限
kéo dài kỳ hạn
4. triển lãm。展览。
展出
triển lãm; trưng bày
预展
triển lãm thử
画展
triển lãm tranh
5. họ Triển。姓。
Từ ghép:
展播 ; 展翅 ; 展缓 ; 展开 ; 展宽 ; 展览 ; 展露 ; 展品 ; 展期 ; 展示 ; 展望 ; 展现 ; 展限 ; 展销 ; 展性 ; 展转
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỂN
1. giương; mở ra; giở ra。张开;放开。
舒展
mở ra; xoè ra
伸展
kéo ra; kéo dài ra
开展
triển khai; mở ra
愁眉不展
mặt ủ mày chau
2. thi triển; triển khai。施展。
一筹莫展
nghĩ mãi không ra; không có cách nào; vô kế khả thi.
3. hoãn lại; kéo dài。展缓。
展期
kéo dài thời hạn
展限
kéo dài kỳ hạn
4. triển lãm。展览。
展出
triển lãm; trưng bày
预展
triển lãm thử
画展
triển lãm tranh
5. họ Triển。姓。
Từ ghép:
展播 ; 展翅 ; 展缓 ; 展开 ; 展宽 ; 展览 ; 展露 ; 展品 ; 展期 ; 展示 ; 展望 ; 展现 ; 展限 ; 展销 ; 展性 ; 展转
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 展:

Tìm hình ảnh cho: 展 Tìm thêm nội dung cho: 展
