Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 摸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摸, chiết tự chữ MÒ, MÓ, MÔ, MẠC, MỌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摸:

摸 mạc, mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摸

Chiết tự chữ mò, mó, mô, mạc, mọ bao gồm chữ 手 莫 hoặc 扌 莫 hoặc 才 莫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摸 cấu thành từ 2 chữ: 手, 莫
  • thủ
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 2. 摸 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 莫
  • thủ
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 3. 摸 cấu thành từ 2 chữ: 才, 莫
  • tài
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • mạc, mô [mạc, mô]

    U+6478, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo1, mo2;
    Việt bính: mo2 mok3
    1. [暗中摸索] ám trung mô sách 2. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;

    mạc, mô

    Nghĩa Trung Việt của từ 摸

    (Động) Sờ mó, rờ, nắn.
    ◎Như: mạc sách
    tìm tòi.
    ◇Liêu trai chí dị : Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ , , , (Phiên Phiên ) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vảy lên da non.

    (Động)
    Lòn tay lấy, móc ra.
    ◎Như: tha tại khẩu đại lí mạc xuất nhất trương chỉ điều lai nó móc trong túi ra một mảnh giấy nhỏ.

    (Động)
    Thăm dò, suy đoán.
    ◎Như: ngã mạc chuẩn liễu tha đích tì khí tôi đã thăm dò tính khí của anh ta.

    (Động)
    Mò, bắt, lấy trộm.
    ◎Như: mạc ngư bắt cá, thâu kê mạc cẩu trộm gà cắp chó.
    ◇Tây du kí 西: Nguyệt tại trường không, thủy trung hữu ảnh, tuy nhiên khán kiến, chỉ thị vô lao mạc xứ , , , (Đệ nhị hồi) Trăng ở trên không, trong nước có bóng, mặc dù nhìn thấy, nhưng biết đâu mà mò.

    (Động)
    Đánh, chơi (bài).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hoặc hòa Bảo Ngọc, Bảo Thoa đẳng tả muội cản vi kì mạc bài tác hí , (Đệ ngũ thập tam hồi) Hoặc cùng với bọn Bảo Ngọc và chị em Bảo Thoa đánh cờ, chơi bài.

    (Động)
    Lần mò, mò mẫm.
    ◎Như: mạc liễu bán thiên tài xuất môn lần mò hồi lâu mới ra khỏi cửa.Một âm là .

    (Động)
    Phỏng theo.
    § Cũng như .

    mò, như "mò mẫn" (vhn)
    mó, như "mó vào" (btcn)
    mọ, như "tọ mọ" (btcn)
    mô, như "mô sách (tìm tòi)" (btcn)

    Nghĩa của 摸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: MÔ
    1. mò; sờ。用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。
    我摸了摸他的脸,觉得有点儿发烧。
    tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
    2. lần mò; tìm kiếm。用手探取。
    摸鱼。
    mò cá.
    他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
    anh ấy lần mãi trong túi áo, tìm ra được một mẫu giấy.
    3. tìm ra; lần mò ra; mò ra。试着了解; 试着做。
    摸底。
    tìm hiểu cho rõ; dò ý xem.
    逐渐摸出一套种水稻的经验来。
    dần dần tìm ra được kinh nghiệm trồng lúa nước.
    4. mò mẫm。在黑暗中行动;在认不清的道路上行走。
    摸了半夜才到家。
    mò mẫm đến tận nửa đêm mới về đến nhà.
    Từ ghép:
    摸底 ; 摸黑儿 ; 摸门儿 ; 摸索 ; 摸头 ; 摸营
    [mó]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: MÔN, MẠC
    mơ hồ; lơ tơ mơ (thái độ, ý kiến...)。摸棱。
    Từ ghép:
    摸棱

    Chữ gần giống với 摸:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 摸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

    mua: 
    :mò mẫn
    :mó vào
    :mô sách (tìm tòi)
    mọ:tọ mọ
    摸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摸 Tìm thêm nội dung cho: 摸