Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摸, chiết tự chữ MÒ, MÓ, MÔ, MẠC, MỌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摸:
摸
Chiết tự chữ 摸
Pinyin: mo1, mo2;
Việt bính: mo2 mok3
1. [暗中摸索] ám trung mô sách 2. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;
摸 mạc, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 摸
(Động) Sờ mó, rờ, nắn.◎Như: mạc sách 摸索 tìm tòi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ 生浴後, 覺瘡瘍無苦, 既醒摸之, 則痂厚結矣 (Phiên Phiên 翩翩) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vảy lên da non.
(Động) Lòn tay lấy, móc ra.
◎Như: tha tại khẩu đại lí mạc xuất nhất trương chỉ điều lai 他在口袋裡摸出一張紙條來 nó móc trong túi ra một mảnh giấy nhỏ.
(Động) Thăm dò, suy đoán.
◎Như: ngã mạc chuẩn liễu tha đích tì khí 我摸準了他的脾氣 tôi đã thăm dò tính khí của anh ta.
(Động) Mò, bắt, lấy trộm.
◎Như: mạc ngư 摸魚 bắt cá, thâu kê mạc cẩu 偷雞摸狗 trộm gà cắp chó.
◇Tây du kí 西遊記: Nguyệt tại trường không, thủy trung hữu ảnh, tuy nhiên khán kiến, chỉ thị vô lao mạc xứ 月在長空, 水中有影, 雖然看見, 只是無撈摸處 (Đệ nhị hồi) Trăng ở trên không, trong nước có bóng, mặc dù nhìn thấy, nhưng biết đâu mà mò.
(Động) Đánh, chơi (bài).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hoặc hòa Bảo Ngọc, Bảo Thoa đẳng tả muội cản vi kì mạc bài tác hí 或和寶玉, 寶釵等姐妹趕圍棋摸牌作戲 (Đệ ngũ thập tam hồi) Hoặc cùng với bọn Bảo Ngọc và chị em Bảo Thoa đánh cờ, chơi bài.
(Động) Lần mò, mò mẫm.
◎Như: mạc liễu bán thiên tài xuất môn 摸了半天才出門 lần mò hồi lâu mới ra khỏi cửa.Một âm là mô.
(Động) Phỏng theo.
§ Cũng như mô 摹.
mò, như "mò mẫn" (vhn)
mó, như "mó vào" (btcn)
mọ, như "tọ mọ" (btcn)
mô, như "mô sách (tìm tòi)" (btcn)
Nghĩa của 摸 trong tiếng Trung hiện đại:
[mō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: MÔ
1. mò; sờ。用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。
我摸了摸他的脸,觉得有点儿发烧。
tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
2. lần mò; tìm kiếm。用手探取。
摸鱼。
mò cá.
他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
anh ấy lần mãi trong túi áo, tìm ra được một mẫu giấy.
3. tìm ra; lần mò ra; mò ra。试着了解; 试着做。
摸底。
tìm hiểu cho rõ; dò ý xem.
逐渐摸出一套种水稻的经验来。
dần dần tìm ra được kinh nghiệm trồng lúa nước.
4. mò mẫm。在黑暗中行动;在认不清的道路上行走。
摸了半夜才到家。
mò mẫm đến tận nửa đêm mới về đến nhà.
Từ ghép:
摸底 ; 摸黑儿 ; 摸门儿 ; 摸索 ; 摸头 ; 摸营
[mó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MÔN, MẠC
mơ hồ; lơ tơ mơ (thái độ, ý kiến...)。摸棱。
Từ ghép:
摸棱
Số nét: 15
Hán Việt: MÔ
1. mò; sờ。用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。
我摸了摸他的脸,觉得有点儿发烧。
tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
2. lần mò; tìm kiếm。用手探取。
摸鱼。
mò cá.
他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
anh ấy lần mãi trong túi áo, tìm ra được một mẫu giấy.
3. tìm ra; lần mò ra; mò ra。试着了解; 试着做。
摸底。
tìm hiểu cho rõ; dò ý xem.
逐渐摸出一套种水稻的经验来。
dần dần tìm ra được kinh nghiệm trồng lúa nước.
4. mò mẫm。在黑暗中行动;在认不清的道路上行走。
摸了半夜才到家。
mò mẫm đến tận nửa đêm mới về đến nhà.
Từ ghép:
摸底 ; 摸黑儿 ; 摸门儿 ; 摸索 ; 摸头 ; 摸营
[mó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MÔN, MẠC
mơ hồ; lơ tơ mơ (thái độ, ý kiến...)。摸棱。
Từ ghép:
摸棱
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸
| mua | 摸: | |
| mò | 摸: | mò mẫn |
| mó | 摸: | mó vào |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mọ | 摸: | tọ mọ |

Tìm hình ảnh cho: 摸 Tìm thêm nội dung cho: 摸
