Từ: 勝陣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勝陣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thắng trận
Đánh thắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn
勝陣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勝陣 Tìm thêm nội dung cho: 勝陣