Từ: 出厂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出厂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 厂

Nghĩa của 出厂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūchǎng] xuất xưởng。产品运出工厂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán厂:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng厂:xưởng sản xuất
出厂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出厂 Tìm thêm nội dung cho: 出厂