Cao su chống va đập cửa

Từ: 勸酬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勸酬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuyến thù
Mời nhau uống rượu. ☆Tương tự:
thù tạc
酢.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸

khoen: 
khuyên:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao
勸酬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勸酬 Tìm thêm nội dung cho: 勸酬