Chữ 酬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酬, chiết tự chữ THÒ, THÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬:

酬 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酬

Chiết tự chữ thò, thù bao gồm chữ 酉 州 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酬 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 州
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • chu, châu
  • thù [thù]

    U+916C, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4
    1. [報酬] báo thù 2. [賡酬] canh thù 3. [勸酬] khuyến thù 4. [酬唱] thù xướng;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 酬

    (Động) Mời rượu.
    § Chủ mời khách uống gọi là thù
    , khách rót lại chủ gọi là tạc .
    ◎Như: thù tạc đi lại với nhau để tỏ tình thân.

    (Động)
    Báo trả.
    ◎Như: thù đáp báo đáp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Dung dĩ kim bạch tương thù, Từ bất khẳng thụ nhi quy , (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung đem vàng lụa tạ ơn, (Thái Sử) Từ không chịu lấy (gì cả), ra về.

    thù, như "thù lao" (vhn)
    thò, như "thò ra" (btcn)

    Nghĩa của 酬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (醻、詶、酧)
    [chóu]
    Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÙ

    1. nâng cốc chúc mừng; chúc rượu; uống mừng; mời rượu。 敬酒。
    酬酢。
    chúc rượu lẫn nhau (giữa chủ và khách).
    2. đền đáp; báo đền。报答。
    酬谢。
    đền ơn.
    3. tiền công; thù lao; phần thưởng。报酬。
    同工同酬。
    việc làm ngang nhau thì thù lao như nhau.
    4. xã giao; giao tế。交际往来。
    应酬。
    xã giao qua lại.
    酬答。
    đáp lễ lại.
    5. thực hiện; thực hành; giành được; hoàn thành。实现。
    壮志未酬。
    chí lớn chưa thành, quyết không thôi.
    Từ ghép:
    酬报 ; 酬宾 ; 酬唱 ; 酬答 ; 酬对 ; 酬和 ; 酬金 ; 酬劳 ; 酬谢 ; 酬应 ; 酬酢

    Chữ gần giống với 酬:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

    Dị thể chữ 酬

    , ,

    Chữ gần giống 酬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酬 Tự hình chữ 酬 Tự hình chữ 酬 Tự hình chữ 酬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

    thò:thò ra
    thù:thù lao
    酬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酬 Tìm thêm nội dung cho: 酬