Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酬, chiết tự chữ THÒ, THÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬:
酬
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4
1. [報酬] báo thù 2. [賡酬] canh thù 3. [勸酬] khuyến thù 4. [酬唱] thù xướng;
酬 thù
Nghĩa Trung Việt của từ 酬
(Động) Mời rượu.§ Chủ mời khách uống gọi là thù 酬, khách rót lại chủ gọi là tạc 酢.
◎Như: thù tạc 酬酢 đi lại với nhau để tỏ tình thân.
(Động) Báo trả.
◎Như: thù đáp 酬答 báo đáp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dung dĩ kim bạch tương thù, Từ bất khẳng thụ nhi quy 融以金帛相酬, 慈不肯受而歸 (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung đem vàng lụa tạ ơn, (Thái Sử) Từ không chịu lấy (gì cả), ra về.
thù, như "thù lao" (vhn)
thò, như "thò ra" (btcn)
Nghĩa của 酬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (醻、詶、酧)
[chóu]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: THÙ
书
1. nâng cốc chúc mừng; chúc rượu; uống mừng; mời rượu。 敬酒。
酬酢。
chúc rượu lẫn nhau (giữa chủ và khách).
2. đền đáp; báo đền。报答。
酬谢。
đền ơn.
3. tiền công; thù lao; phần thưởng。报酬。
同工同酬。
việc làm ngang nhau thì thù lao như nhau.
4. xã giao; giao tế。交际往来。
应酬。
xã giao qua lại.
酬答。
đáp lễ lại.
5. thực hiện; thực hành; giành được; hoàn thành。实现。
壮志未酬。
chí lớn chưa thành, quyết không thôi.
Từ ghép:
酬报 ; 酬宾 ; 酬唱 ; 酬答 ; 酬对 ; 酬和 ; 酬金 ; 酬劳 ; 酬谢 ; 酬应 ; 酬酢
[chóu]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: THÙ
书
1. nâng cốc chúc mừng; chúc rượu; uống mừng; mời rượu。 敬酒。
酬酢。
chúc rượu lẫn nhau (giữa chủ và khách).
2. đền đáp; báo đền。报答。
酬谢。
đền ơn.
3. tiền công; thù lao; phần thưởng。报酬。
同工同酬。
việc làm ngang nhau thì thù lao như nhau.
4. xã giao; giao tế。交际往来。
应酬。
xã giao qua lại.
酬答。
đáp lễ lại.
5. thực hiện; thực hành; giành được; hoàn thành。实现。
壮志未酬。
chí lớn chưa thành, quyết không thôi.
Từ ghép:
酬报 ; 酬宾 ; 酬唱 ; 酬答 ; 酬对 ; 酬和 ; 酬金 ; 酬劳 ; 酬谢 ; 酬应 ; 酬酢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬
| thò | 酬: | thò ra |
| thù | 酬: | thù lao |

Tìm hình ảnh cho: 酬 Tìm thêm nội dung cho: 酬
