Từ: 勾留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾留 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuliú] dừng chân; nghỉ chân; lưu lại。逗留。
回北京途中,在南京小作勾留。
trên đường về Bắc Kinh, tạm nghỉ chân ở Nam Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
勾留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾留 Tìm thêm nội dung cho: 勾留