Từ: 匈奴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匈奴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hung nô
Dân tộc du mục ở phía bắc Trung Hoa thời xưa.

Nghĩa của 匈奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngnú] dân tộc Hung nô (dân tộc thời cổ, thời Chiến Quốc sống du mục phía Bắc các nước Yên, Triệu, Tần. Thời Đông Hán phân liệt thành Bắc Hung Nô và Nam Hung Nô, Bắc Hung Nô bị người Hán đánh bại, chạy về phía Tây, Nam Hung Nô sát nhập vào Hán)。中国古代民族,战国时游牧在燕、赵、秦以北。东汉时分裂为南北两部,北匈奴在一世纪末为汉所 败,西迁。南匈奴附汉,东晋时曾先后建立汉国和前赵国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匈

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ
匈奴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匈奴 Tìm thêm nội dung cho: 匈奴