Từ: 化缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàyuán] hoá duyên; đi khất thực; đi quyên (tăng ni hoặc đạo sĩ)。僧尼或道士向人求布施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
化缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化缘 Tìm thêm nội dung cho: 化缘