Cao su chống va đập cửa

Từ: 北兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[běibīng] quân phương bắc (thời Nam Tống)。指元兵(南宋时)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
北兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北兵 Tìm thêm nội dung cho: 北兵