Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 北兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[běibīng] quân phương bắc (thời Nam Tống)。指元兵(南宋时)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 北兵 Tìm thêm nội dung cho: 北兵
