Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麖, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麖:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 麖
麖
Nghĩa của 麖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng] Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 19
Hán Việt: KINH
thuỷ lộc (loài hươu cổ tương đối cao)。鹿的一种,身体大,耳朵大,颈较长,尾短,四肢长,全身深棕色带灰色,也有黄棕色的,臀部灰白色,雄的有角,粗大,长而有叉。毛皮可制革,鹿茸可入药。也叫马鹿。 见〖水鹿〗。
Số nét: 19
Hán Việt: KINH
thuỷ lộc (loài hươu cổ tương đối cao)。鹿的一种,身体大,耳朵大,颈较长,尾短,四肢长,全身深棕色带灰色,也有黄棕色的,臀部灰白色,雄的有角,粗大,长而有叉。毛皮可制革,鹿茸可入药。也叫马鹿。 见〖水鹿〗。

Tìm hình ảnh cho: 麖 Tìm thêm nội dung cho: 麖
