Từ: 国立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 立

Nghĩa của 国立 trong tiếng Trung hiện đại:

[guólì] quốc lập; công lập; do nhà nước lập ra。由国家设立的(用于学校、医院等)。
国立大学
đại học công lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
国立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国立 Tìm thêm nội dung cho: 国立