Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 国立 trong tiếng Trung hiện đại:
[guólì] quốc lập; công lập; do nhà nước lập ra。由国家设立的(用于学校、医院等)。
国立大学
đại học công lập
国立大学
đại học công lập
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 国立 Tìm thêm nội dung cho: 国立
