Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嵛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵛, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵛

嵛 cấu thành từ 2 chữ: 山, 俞
  • san, sơn
  • du, dũ
  • []

    U+5D5B, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嵛


    Nghĩa của 嵛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 12
    Hán Việt: DU
    Côn Du (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。昆嵛,山名,在山东。

    Chữ gần giống với 嵛:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Chữ gần giống 嵛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵛 Tự hình chữ 嵛 Tự hình chữ 嵛 Tự hình chữ 嵛

    嵛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵛 Tìm thêm nội dung cho: 嵛