Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵛, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵛:
嵛
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
嵛
Nghĩa Trung Việt của từ 嵛
Nghĩa của 嵛 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: DU
Côn Du (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。昆嵛,山名,在山东。
Số nét: 12
Hán Việt: DU
Côn Du (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。昆嵛,山名,在山东。
Chữ gần giống với 嵛:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嵛 Tìm thêm nội dung cho: 嵛
