Cao su chống va đập cửa

Từ: 北非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北非 trong tiếng Trung hiện đại:

[běifēi] Bắc Phi; Bắc Châu Phi。非洲北部地区。北临地中海,西接大西洋,东濒红海。居民多为阿拉伯人,政治上分属埃及﹑苏丹﹑利比亚﹑突尼西亚﹑阿尔及利亚﹑摩洛哥等国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
北非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北非 Tìm thêm nội dung cho: 北非